Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Gói lạiđộng từngoại động từ (transitive)To enclose (an object) completely in any flexible, thin material such as fabric or paper.
- Quấn quanh, cuộn quanhđộng từngoại động từ (transitive)To enclose or coil around an object or organism, as a form of grasping.
- Bao bọc, che giấuđộng từngoại động từ (transitive)To conceal by enveloping or enfolding; to hide.
- Giấy gói, màng bọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Paper or sheeting that is wrapped around something to protect, contain, or conceal it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- wrapNguyên thể (infinitive)
- wrapsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- wrappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- wrappt (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- wrappingPhân từ I (present participle)
Phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- wrap sth upgói cái gì lạiHe spent the evening wrapping up the Christmas presents.Anh ấy dành cả buổi tối để gói quà Giáng sinh lại.
- wrap sthgói cái gìindividually wrapped chocolatesnhững thanh sô-cô-la được gói riêng từng cái
- wrap sth in sthgói cái gì bằng cái gìEach apple was wrapped in paper.Mỗi quả táo đều được gói bằng giấy.
- wrap sth up in sthgói cái gì lại bằng cái gìfish and chips wrapped up in newspapercá và khoai tây chiên được gói lại bằng báo
- wrap A in Bgói A bằng BWrap the meat in foil before you cook it.Gói thịt bằng giấy bạc trước khi nấu.
- wrap A up in Bgói A lại bằng BI wrapped the baby up in a blanket.Tôi gói em bé lại bằng một chiếc chăn.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)gift-wrapGói (cái gì) làm quà biếubody wrapViệc quấn người được mát-xa trong một vật gì đó giống như giấy bóng kính như một liệu pháp làm đẹpthat's a wrapDùng để chỉ ra rằng hoạt động đang được tham gia vừa kết thúcwrap-upSự cô đọng hoặc tóm tắt ngắn gọn như một bản tóm tắt cuối cùng, đặc biệt là đối với một chương trình tin tứctie wrapĐồng nghĩa với cable tietea-wrapLoại khăn choàng được phụ nữ mặc trong giờ uống trà
14 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 10
Hoàn tất ghi hình
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To finish shooting (filming) a video, television show, or movie.
Họ từ (word family)
cùng gốc wrapNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiwrappen“to wrap, fold”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*werp-
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwrappe
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Quà Giáng sinh thường được gói trong giấy.
- .Một con rắn quấn quanh con mồi của nó.
- những nhà thơ khôn ngoan thường bao bọc sự thật trong những câu chuyện