Dịch

wrap

B1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ɹæp/US/ɹæp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Gói lạiđộng từngoại động từ (transitive)To enclose (an object) completely in any flexible, thin material such as fabric or paper.
  2. Quấn quanh, cuộn quanhđộng từngoại động từ (transitive)To enclose or coil around an object or organism, as a form of grasping.
  3. Bao bọc, che giấuđộng từngoại động từ (transitive)To conceal by enveloping or enfolding; to hide.
  4. Giấy gói, màng bọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Paper or sheeting that is wrapped around something to protect, contain, or conceal it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. wrapNguyên thể (infinitive)
  2. wrapsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. wrappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wrappt (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. wrappingPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • wrap sth upgói cái gì lạiHe spent the evening wrapping up the Christmas presents.Anh ấy dành cả buổi tối để gói quà Giáng sinh lại.
  • wrap sthgói cái gìindividually wrapped chocolatesnhững thanh sô-cô-la được gói riêng từng cái
  • wrap sth in sthgói cái gì bằng cái gìEach apple was wrapped in paper.Mỗi quả táo đều được gói bằng giấy.
  • wrap sth up in sthgói cái gì lại bằng cái gìfish and chips wrapped up in newspapercá và khoai tây chiên được gói lại bằng báo
  • wrap A in Bgói A bằng BWrap the meat in foil before you cook it.Gói thịt bằng giấy bạc trước khi nấu.
  • wrap A up in Bgói A lại bằng BI wrapped the baby up in a blanket.Tôi gói em bé lại bằng một chiếc chăn.

14 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 10
Hoàn tất ghi hình
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To finish shooting (filming) a video, television show, or movie.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwrappen“to wrap, fold”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*werp-
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwrappe

Ví dụ

  • .Quà Giáng sinh thường được gói trong giấy.
  • .Một con rắn quấn quanh con mồi của nó.
  • những nhà thơ khôn ngoan thường bao bọc sự thật trong những câu chuyện

AI