Dịch

bind

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 22 nghĩa
  1. Băng bó; tróiđộng từnội động từ (intransitive)To tie; to confine by any ligature.
  2. Kết dính, đông kếtđộng từnội động từ (intransitive)To cohere or stick together in a mass.
  3. Bị kẹt, bị rítđộng từnội động từ (intransitive)To be restrained from motion, or from customary or natural action, as by friction.
  4. Dây buộc, vật ràng buộcdanh từđếm được (countable)That which binds or ties.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bindNguyên thể (infinitive)
  2. bindsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bound (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bindingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bind sb/sth to sthbuộc ai/cái gì vào cái gìThe sails are bound to the mast with cord.Những cánh buồm được buộc vào cột buồm bằng dây thừng.
  • bind sb/sth togetherbuộc ai/cái gì lại với nhauThey bound his hands together.Họ đã trói chặt hai tay anh ta lại.
  • bind sb/sthtrói ai/cái gìHe was left bound and gagged.Anh ta bị bỏ lại trong tình trạng bị trói và bị bịt miệng.
  • bind sth (up)băng bó cái gì
  • bind A (and B) (together)gắn kết A (và B) lại với nhauOrganizations such as schools and clubs bind a community together.Các tổ chức như trường học và câu lạc bộ gắn kết cộng đồng lại với nhau.
  • bind A to Bgắn kết A với BShe thought that having his child would bind him to her forever.Cô ấy nghĩ rằng việc có con với anh sẽ gắn kết anh với cô mãi mãi.

22 nghĩa khác

Động từ (verb) 17
Danh từ (noun) 5
Ràng buộc
  1. nội động từ (intransitive)Ràng buộc, gắn kếtTo exert a binding or restraining influence.
  2. Ràng buộc, bắt buộcTo oblige, restrain, or hold, by authority, law, duty, promise, vow, affection, or other social tie.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kết dính
Ràng buộc

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibinden
  2. từ tiếng Anh cổbindan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bindan

Cùng gốc (doublet)bandana

Ví dụ

  • .Người gặt lúa phải bó thành bó và buộc lại.
  • We’ll .Chúng tôi sẽ cho nó vào chỉ để phô mai kết dính tốt hơn.
  • .Ước gì tôi biết tại sao máy may lại bị kẹt sau khi dùng được một lúc.

AI