Dịch

系

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: hệ
xì

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. khoadanh từan academic department or faculty in a college or university
  2. buộc, thắt, càiđộng từto tie, fasten, or button up (pronounced jì)
  3. hệ, hệ thốngdanh từa system or interrelated series
  4. liên hệ, gắn liền, liên quanđộng từto connect, relate to, or link together

Chữ và bộ thủ (character, radical)

系
xìhệ
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)7 nét
system; line, link, connection

Cụm từ (phrase)

中文系Khoa tiếng Trung
太阳系Hệ Mặt Trời
生态系Hệ sinh thái
系主任Chủ nhiệm khoa
系安全带Thắt dây an toàn
系鞋带Buộc dây giày
水系Hệ thống sông ngòi
系于Gắn liền với

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Là
  1. to be (literary)

Ví dụ

  • 。Những người lái xe phải thắt dây an toàn.
  • !Điều đó không vấn đề.
  • 。Điều đó không vấn đề.

AI