系
HSK3
Hay gặpHán-Việt: hệ
xì
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- khoadanh từan academic department or faculty in a college or university
- buộc, thắt, càiđộng từto tie, fasten, or button up (pronounced jì)
- hệ, hệ thốngdanh từa system or interrelated series
- liên hệ, gắn liền, liên quanđộng từto connect, relate to, or link together
Chữ và bộ thủ (character, radical)
系
xìhệ
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)7 nét
system; line, link, connectionCụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Nghĩa 3
Là
- to be (literary)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Những người lái xe phải thắt dây an toàn.
- !Điều đó không vấn đề.
- 。Điều đó không vấn đề.
Xuất hiện ở từ khác
- departamentoTiếng Tây Ban Nhatương đương
- facultadTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 学院dễ nhầm, đồng nghĩaCấp khoa hoặc bộ môn trực thuộc một học viện (学院), quy mô nhỏ hơn.
- 派đồng nghĩaChỉ hệ thống hoặc phe cánh trong một tổ chức.