unbind
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Cởi bỏ ràng buộcđộng từngoại động từ (transitive)To take bindings off.
- Thoát khỏi một khoản nợ, hợp đồng hoặc lời hứađộng từngoại động từ (transitive)To set free from a debt, contract or promise.
- Vô hiệu hóa một số loại kết nối trong phần mềm, chẳng hạn như liên kết phímđộng từngoại động từ (transitive)To disable some kind of connection in software, such as a key binding.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- unbindNguyên thể (infinitive)
- unbindsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- unbound (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- unbounden (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- unbindingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiunbinden
- từ tiếng Anh cổunbindan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*andabindan
Họ từ (word family)
cùng gốc unbindVí dụ
- Nàng xõa tóc
- thả một tù nhân