Dịch

unbind

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cởi bỏ ràng buộcđộng từngoại động từ (transitive)To take bindings off.
  2. Thoát khỏi một khoản nợ, hợp đồng hoặc lời hứađộng từngoại động từ (transitive)To set free from a debt, contract or promise.
  3. Vô hiệu hóa một số loại kết nối trong phần mềm, chẳng hạn như liên kết phímđộng từngoại động từ (transitive)To disable some kind of connection in software, such as a key binding.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. unbindNguyên thể (infinitive)
  2. unbindsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unbound (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unbounden (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. unbindingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiunbinden
  2. từ tiếng Anh cổunbindan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*andabindan

Ví dụ

  • Nàng xõa tóc
  • thả một tù nhân

AI