Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bindery
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Hiệu đóng sách
danh từ
A workshop or factory where books are bound.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bindery
Dạng gốc
(base form)
binder
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
bind
+
-ery
“place of”
Ví dụ
The
tours
to
the
binderies
and
to
the
printers
and
publishers
lasted
on
the
average
of
1.45
and
1.71
hours
respectively
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
bookbindery
Họ từ
(word family)
cùng gốc
bindery
bind
Băng bó; trói
động từ, danh từ
binder
Vòng kim loại để giữ tờ giấy có đục lỗ
danh từ
unbind
Cởi bỏ ràng buộc
động từ
bind
able
Có khả năng ràng buộc hoặc bị ràng buộc
tính từ
Từ liên quan
(related word)
bookbinder
AI
1
Hiệu đóng sách
1
Hiệu đóng sách
1
Hiệu đóng sách