Dịch

-ery

hậu tố

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Được thêm vào các danh từ nghề nghiệp, v.v. để tạo thành các danh từ khác có nghĩa là "nghệ thuật, nghề thủ công hoặc thực hành"hậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Added to occupational etc. nouns to form other nouns meaning the "art, craft, or practice of."
  2. Được thêm vào động từ để tạo thành danh từ có nghĩa là "địa điểm" (nghệ thuật, nghề thủ công hoặc thực hành)hậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Added to verbs to form nouns meaning "place of" (an art, craft, or practice).
  3. Được thêm vào danh từ để tạo thành các danh từ khác có nghĩa là “một lớp, một nhóm hoặc một tập hợp”hậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Added to nouns to form other nouns meaning "a class, group, or collection of."
  4. Được thêm vào danh từ để tạo thành danh từ khác với ý nghĩa “đặc tính hành vi của”hậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Added to nouns to form other nouns meaning "behavior characteristic of."

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. -eryDạng gốc (base form)
  2. -eriesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Hậu tố 1
Hình thành tính từ
  1. Forming adjectives.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

-er-y

  1. từ tiếng Anh trung đại-erie
  2. từ tiếng Anglo-Norman-erie

Ví dụ

  • + -ery →
  • + -ery →
  • + -ery →

AI