-age
hậu tố
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hình thành danh từ với ý nghĩa phụ thuộc hoặc tập hợphậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Forming nouns with the sense of appurtenance or collection.
- Hình thành danh từ chỉ một hành động, quá trình hoặc kết quảhậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Forming nouns indicating an action, process, or result.
- Hình thành danh từ của một mối quan hệ hoặc trạng tháihậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Forming nouns of a relationship or state.
- Hình thành danh từ chỉ địa điểmhậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Forming nouns indicating a place.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- -ageDạng gốc (base form)
- -agesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coming-of-agetính từ | tính từ | Liên quan đến hành trình của một người từ thời thơ ấu hoặc thanh thiếu niên đến tuổi trưởng thành |
| day-agetính từ | tính từ | Thuộc hoặc liên quan đến chủ nghĩa sáng tạo thời đại |
| top-agetính từ | tính từ | Ở độ tuổi lớn nhất được phép tham gia một cuộc thi và do đó không đủ điều kiện để tham gia vào mùa giải tiếp theo |
| middle-age spreaddanh từ | danh từ | Mỡ bụng phát triển ở tuổi trung niên |
| stone-agetính từ | tính từ | Thuộc thời kỳ đồ đá |
| college-agetính từ | tính từ | Đồng nghĩa với college-aged |
| bottom-agetính từ | tính từ | Trẻ hơn độ tuổi lớn nhất được phép tham gia một cuộc thi và do đó đủ điều kiện tham gia vào mùa giải tiếp theo |
| cutting-agetính từ | tính từ | Trứng của tiên tiến |
3 nghĩa khác
Hậu tố 3
Hình thành các danh từ chỉ khoản phí
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hình thành các danh từ chỉ khoản phí, lệ phí hoặc phíForming nouns indicating a charge, fee, or toll.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại-age
- từ tiếng Pháp cổ-age
- từ tiếng Latinh-āticum
Ví dụ
- + - →
- + - →
- + - →