Dịch

-age

hậu tố

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hình thành danh từ với ý nghĩa phụ thuộc hoặc tập hợphậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Forming nouns with the sense of appurtenance or collection.
  2. Hình thành danh từ chỉ một hành động, quá trình hoặc kết quảhậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Forming nouns indicating an action, process, or result.
  3. Hình thành danh từ của một mối quan hệ hoặc trạng tháihậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Forming nouns of a relationship or state.
  4. Hình thành danh từ chỉ địa điểmhậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Forming nouns indicating a place.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. -ageDạng gốc (base form)
  2. -agesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

coming-of-agetính từLiên quan đến hành trình của một người từ thời thơ ấu hoặc thanh thiếu niên đến tuổi trưởng thành
day-agetính từThuộc hoặc liên quan đến chủ nghĩa sáng tạo thời đại
top-agetính từỞ độ tuổi lớn nhất được phép tham gia một cuộc thi và do đó không đủ điều kiện để tham gia vào mùa giải tiếp theo
middle-age spreaddanh từMỡ bụng phát triển ở tuổi trung niên
stone-agetính từThuộc thời kỳ đồ đá
college-agetính từĐồng nghĩa với college-aged
bottom-agetính từTrẻ hơn độ tuổi lớn nhất được phép tham gia một cuộc thi và do đó đủ điều kiện tham gia vào mùa giải tiếp theo
cutting-agetính từTrứng của tiên tiến

3 nghĩa khác

Hậu tố 3
Hình thành các danh từ chỉ khoản phí
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hình thành các danh từ chỉ khoản phí, lệ phí hoặc phíForming nouns indicating a charge, fee, or toll.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại-age
  2. từ tiếng Pháp cổ-age
  3. từ tiếng Latinh-āticum

Ví dụ

  • + - →
  • + - →
  • + - →

AI