Dịch

bind off

động từ (verb)danh từ (noun)
US/ˌbaɪnd ˈɔf/

Nghĩa chính

  1. Kết thúc một cột các mũi khâu bằng cách giữ mũi khâu cuối cùng của nó sao cho không bị bung rađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To end a column of stitches by trapping its final stitch in a way that prevents unraveling.
  2. Kỹ thuật được sử dụng để buộc các mũi khâudanh từA technique used to bind off stitches.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bind offNguyên thể (infinitive)
  2. binds offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bind offsSố nhiều (plural)
  4. bound off (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. binding offPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • I’ve .

AI