Nghĩa chính
- Kết thúc một cột các mũi khâu bằng cách giữ mũi khâu cuối cùng của nó sao cho không bị bung rađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To end a column of stitches by trapping its final stitch in a way that prevents unraveling.
- Kỹ thuật được sử dụng để buộc các mũi khâudanh từA technique used to bind off stitches.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bind offNguyên thể (infinitive)
- binds offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bind offsSố nhiều (plural)
- bound off (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- binding offPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- I’ve .