结
結HSK4
Hay gặpHán-Việt: kết
jié
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Nút, nút thắtknot
- Chắc, chắc chắnsturdy
- Mối liên kết, ràng buộcbond
- Thắt, buộc, cộtto tie
Chữ và bộ thủ (character, radical)
结
jiékết
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)9 nét
knot, tie; join, connectCụm từ (phrase)
4 nghĩa khác
Nghĩa 4
Kết
- Kết, liên kếtto bind
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Đừng vội cưới.
- !Kỳ nghỉ từ đây kết thúc.
- 。Tôi không muốn kết hôn.
Xuất hiện ở từ khác
- darTiếng Tây Ban Nhatương đương