enlace
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/enˈlaθe/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Sự liên kết, mối nốidanh từlink, connection
- Mối quan hệ, sự gắn bódanh từbond, relationship
- Lễ thành hôn, sự kết hôndanh từunion, marriage
- Chia từ enlazarđộng từinflection of enlazar:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enlaceDạng gốc (base form)
- enlacesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vuelo de enlace | Chuyến bay chuyển tiếp | |
| enlace muerto | Liên kết chết, liên kết không hoạt động | |
| enlace covalentedanh từ | danh từ | Liên kết cộng hóa trị |
| enlace químico | Chưa có nghĩa | |
| enlace web | Chưa có nghĩa |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Liên kết
- bond, linkage
Xuất hiện ở từ khác
- 连结Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Bố của cô dâu đã đến muộn trong lễ thành hôn.
- .Các từ nối tạo nên những mối liên kết trong một văn bản.
- .Tôi đã nhấp vào đường dẫn đầu tiên trên trang.