连
連HSK3
Hay gặpHán-Việt: liên
lián
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- ngay cả, đến cả, cảgiới từeven (used with 也 or 都 to emphasize an extreme example)
- liên tiếp, liền, dồn dậptrạng từcontinuously, in succession, consecutively
- nối, liên kết, nối liềnđộng từto link, connect, or join together
- kể cả, cả, bao gồmgiới từincluding, together with
Chữ và bộ thủ (character, radical)
连
liánliên
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)7 nét
join, connect; continuous; evenCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Đại đội
- company (military)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.
- ,。Cơn mưa không ngớt, và kéo dài suốt ngày.
- 。Đến cả siêu anh hùng thỉnh thoảng cũng cần nghỉ ngơi.