Dịch

连

連
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: liên
lián

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. ngay cả, đến cả, cảgiới từeven (used with 也 or 都 to emphasize an extreme example)
  2. liên tiếp, liền, dồn dậptrạng từcontinuously, in succession, consecutively
  3. nối, liên kết, nối liềnđộng từto link, connect, or join together
  4. kể cả, cả, bao gồmgiới từincluding, together with

Chữ và bộ thủ (character, radical)

连
liánliên
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)7 nét
join, connect; continuous; even

Cụm từ (phrase)

接连Liên tiếp
牵连Dính líu, liên lụy
连同Cùng với, liền với
连接Kết nối, nối liền, liên kết
连续Liên tục, liên tiếp
相连Liền nhau, nối liền
连带Bao gồm, tính cả
连着Liên tục, liền

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Đại đội
  1. company (military)

Ví dụ

  • 。Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.
  • ,。Cơn mưa không ngớt, và kéo dài suốt ngày.
  • 。Đến cả siêu anh hùng thỉnh thoảng cũng cần nghỉ ngơi.

AI