Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- công ty, doanh nghiệpdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A business organization that makes money by producing or selling goods or services.
- sự bầu bạn, sự đồng hànhdanh từB1không đếm được (uncountable)The pleasant feeling of being with other people and not alone.
- kháchdanh từB1không đếm được (uncountable)People who are visiting you in your home.
- đoàn, nhómdanh từB2A group of people who work together, especially in the performing arts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- companyDạng gốc (base form)
- companiesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sb's companysự có mặt của aiI enjoy Jo's company.Tôi thích ở bên Jo.
- in the company of sbcùng với aia pleasant evening in the company of friendsmột buổi tối vui vẻ bên những người bạn
- for companyđể làm bạnHe's coming with me for company.Anh ấy đi cùng tôi để làm bạn.
- in companygiữa mọi ngườiIt is bad manners to whisper in company.Nói chuyện thì thầm giữa mọi người là bất lịch sự.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bad companydanh từ | danh từ | Bạn bè xấu |
| good company | Người bạn thú vị | |
| in company withgiới từ | giới từ | Cùng với ai |
| keep someone companyđộng từ | động từ | Ở bên bầu bạn với ai |
| parent companydanh từ | danh từ | Công ty mẹ |
| part companyđộng từ | động từ | Đường ai nấy đi |
| dance company | Đoàn múa | |
| expect company | Chờ khách đến |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 4
Đại đội
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A unit of approximately sixty to one hundred and twenty soldiers, typically consisting of two or three platoons and forming part of a battalion.
Ví dụ
- a financial services companymột công ty dịch vụ tài chính
- .Cô ấy thích nhóm người của anh ấy.
- . . . “ ?—, , ' ,— ? ?—, ' .”Cuộc chia tay không kéo dài lâu. Trên đường, ông Love và người tài xế góp vui cho cả nhóm bằng một khúc ca ngắn. "Lấy được chưa?—Chưa, chờ chút,—Lấy được chưa? Được chưa?—Chưa, đợi chút thưa ông.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc company- biocompanyCông ty công nghệ sinh họcdanh từ
- multicompanyLiên quan đến nhiều hơn một công tytính từ
- intracompanyXảy ra trong một công ty, thường đặc biệt là giữa các bộ phận hoặc phòng ban của nótính từ
- noncompanyKhông thuộc hoặc liên quan đến một công ty (doanh nghiệp kinh doanh)tính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicompanye“a team; companionship”
- từ tiếng Pháp cổcompaignie“companionship”
- từ tiếng Latinh muộn*compania
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- agencyđồng nghĩatừ chung cho mọi loại doanh nghiệp
- businessdễ nhầm, đồng nghĩa"Company" luôn là danh từ đếm được chỉ một pháp nhân hoặc tổ chức doanh nghiệp, trong khi "business" có thể chỉ toàn bộ ngành nghề hay hoạt động buôn bán nói chung.
- cođồng nghĩatừ đầy đủ, trang trọng và phổ biến nhất
- employerđồng nghĩaChỉ tổ chức đóng vai trò là bên thuê lao động nói chung.
- houseđồng nghĩatừ thông dụng chỉ công ty
- operationđồng nghĩaChỉ một công ty kinh doanh cụ thể.