Dịch

company

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. công ty, doanh nghiệpdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A business organization that makes money by producing or selling goods or services.
  2. sự bầu bạn, sự đồng hànhdanh từB1không đếm được (uncountable)The pleasant feeling of being with other people and not alone.
  3. kháchdanh từB1không đếm được (uncountable)People who are visiting you in your home.
  4. đoàn, nhómdanh từB2A group of people who work together, especially in the performing arts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. companyDạng gốc (base form)
  2. companiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sb's companysự có mặt của aiI enjoy Jo's company.Tôi thích ở bên Jo.
  • in the company of sbcùng với aia pleasant evening in the company of friendsmột buổi tối vui vẻ bên những người bạn
  • for companyđể làm bạnHe's coming with me for company.Anh ấy đi cùng tôi để làm bạn.
  • in companygiữa mọi ngườiIt is bad manners to whisper in company.Nói chuyện thì thầm giữa mọi người là bất lịch sự.

Cụm từ (phrase)

bad companydanh từBạn bè xấu
good companyNgười bạn thú vị
in company withgiới từCùng với ai
keep someone companyđộng từỞ bên bầu bạn với ai
parent companydanh từCông ty mẹ
part companyđộng từĐường ai nấy đi
dance companyĐoàn múa
expect companyChờ khách đến

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 4
Đại đội
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A unit of approximately sixty to one hundred and twenty soldiers, typically consisting of two or three platoons and forming part of a battalion.

Ví dụ

  • a financial services companymột công ty dịch vụ tài chính
  • .Cô ấy thích nhóm người của anh ấy.
  • . . . “ ?—, , ' ,— ? ?—, ' .”Cuộc chia tay không kéo dài lâu. Trên đường, ông Love và người tài xế góp vui cho cả nhóm bằng một khúc ca ngắn. "Lấy được chưa?—Chưa, chờ chút,—Lấy được chưa? Được chưa?—Chưa, đợi chút thưa ông.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicompanye“a team; companionship”
  2. từ tiếng Pháp cổcompaignie“companionship”
  3. từ tiếng Latinh muộn*compania

AI