Dịch

fellowship

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈfɛl.ə(ʊ).ʃɪp/US/ˈfɛl.ə.ʃɪp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Hội, phường; hội ái hữudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A company of people that share the same interest or aim.
  2. Tình bạn, sự gắn bódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feeling of friendship, relatedness or connection between people.
  3. Học bổng thành tíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A merit-based scholarship.
  4. Đón tiếpđộng từngoại động từ (transitive)To admit to fellowship, enter into fellowship with; to make feel welcome by showing friendship or building a cordial relationship. Now only in religious use.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fellowshipNguyên thể (infinitive)
  2. fellowshipsSố nhiều (plural)
  3. fellowshippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fellowshipedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. fellowshippingPhân từ I (present participle)
  6. fellowshipingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

fellowship awardGiải thưởng học bổng
fellowship programChương trình học bổng
medical fellowshipHọc bổng nghiên cứu y khoa
research fellowshipHọc bổng nghiên cứu
good-fellowshipdanh từTính vui vẻ cởi mở, tính dễ gần
right hand of fellowshipdanh từBàn tay phải do mục sư hoặc trưởng lão trao cho người khác trong lễ tấn phong ở một số nhà thờ

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Học bổng nghiên cứu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A temporary position at an academic institution with limited teaching duties and ample time for research.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

fellow-ship

  1. từ tiếng Anh trung đạifelowschipe
  2. từ tiếng Bắc Âu cổfélagskapr

Ví dụ

  • The Fellowship of the Ring
  • .Nguyện ân điển của Chúa Giê-su Ki-tô, tình yêu của Đức Chúa Trời và sự thông công của Chúa Thánh Thần ở cùng anh chị em.
  • , we’re .Có sự đầu tư đáng kể cho học bổng, học bổng nghiên cứu và chương trình đào tạo thực tập, để chúng ta cũng bảo đảm đầu tư vào lực lượng lao động trong nước.

AI