Nghĩa chính
- Mốihậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Appended to a noun to form a new noun denoting a property or state of being, time spent in a role, or a specialised union. In particular, the way a set of social duties associated with a particular role shapes or develop's one's character.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- -shipDạng gốc (base form)
- -shipsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| I-shipdanh từ | danh từ | Tôi-hood |
| Q-shipdanh từ | danh từ | Tàu buôn với vũ khí được giấu kín, được thiết kế để thu hút tàu ngầm thực hiện các cuộc tấn công trên mặt nước |
| boss-shipdanh từ | danh từ | Vai trò hoặc địa vị của một ông chủ |
| short-shipđộng từ | động từ | Vận chuyển số lượng (hàng hóa) nhỏ hơn số lượng khách hàng đã đặt hàng |
| air-to-shiptính từ | tính từ | Bắn từ máy bay khi đang bay tới tàu |
| ship-to-shiptính từ | tính từ | Bắn từ một con tàu vào một con tàu khác |
| princess-shipdanh từ | danh từ | Phẩm giá, cấp bậc hoặc chức vụ của một công chúa |
| ground-to-shiptính từ | tính từ | Bắn từ mặt đất vào tàu mục tiêu |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại-schipe
- từ tiếng Anh cổ-sċiepe
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*-skapi
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung