Dịch

-ship

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Mốihậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Appended to a noun to form a new noun denoting a property or state of being, time spent in a role, or a specialised union. In particular, the way a set of social duties associated with a particular role shapes or develop's one's character.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. -shipDạng gốc (base form)
  2. -shipsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

I-shipdanh từTôi-hood
Q-shipdanh từTàu buôn với vũ khí được giấu kín, được thiết kế để thu hút tàu ngầm thực hiện các cuộc tấn công trên mặt nước
boss-shipdanh từVai trò hoặc địa vị của một ông chủ
short-shipđộng từVận chuyển số lượng (hàng hóa) nhỏ hơn số lượng khách hàng đã đặt hàng
air-to-shiptính từBắn từ máy bay khi đang bay tới tàu
ship-to-shiptính từBắn từ một con tàu vào một con tàu khác
princess-shipdanh từPhẩm giá, cấp bậc hoặc chức vụ của một công chúa
ground-to-shiptính từBắn từ mặt đất vào tàu mục tiêu

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại-schipe
  2. từ tiếng Anh cổ-sċiepe
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*-skapi

Ngôn ngữ khác

AI