-hood
hậu tố
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thời, tuổihậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A substantive suffix denoting a condition or state of being.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- -hoodDạng gốc (base form)
- -hoodsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| I-hooddanh từ | danh từ | Trạng thái của bản thân hoặc bản sắc của một người; nhân cách có ý thức của một người |
| barley-hooddanh từ | danh từ | Trạng thái say xỉn hoặc buồn bực do uống rượu |
| king's-hooddanh từ | danh từ | Dạ dày thứ hai của động vật nhai lại |
1 nghĩa khác
Hậu tố 1
Thời
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thời, tuổiA substantive suffix denoting a group sharing a specified condition or state.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại-hode
- từ tiếng Anh cổ-hād
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*-haidu
Ví dụ
- + - →
- + - →
- + - →