Dịch

-hood

hậu tố

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thời, tuổihậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A substantive suffix denoting a condition or state of being.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. -hoodDạng gốc (base form)
  2. -hoodsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

I-hooddanh từTrạng thái của bản thân hoặc bản sắc của một người; nhân cách có ý thức của một người
barley-hooddanh từTrạng thái say xỉn hoặc buồn bực do uống rượu
king's-hooddanh từDạ dày thứ hai của động vật nhai lại

1 nghĩa khác

Hậu tố 1
Thời
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thời, tuổiA substantive suffix denoting a group sharing a specified condition or state.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại-hode
  2. từ tiếng Anh cổ-hād
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*-haidu

Ví dụ

  • + - →
  • + - →
  • + - →

AI