Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tạo thành danh từ biểu thị điều kiện hoặc trạng thái của từ gốchậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Forms nouns denoting the condition or state of the root word.
- Hình thành các danh từ biểu thị miền hoặc quyền tài phán của từ gốchậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Forms nouns denoting the domain or jurisdiction of the root word.
- Tạo thành danh từ - thường là các từ nonce - biểu thị tập hợp tất cả các ví dụ về từ có hậu tốhậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Forms nouns — usually nonce words — denoting the set of all examples of the suffixed word.
- Tạo thành danh từ biểu thị fandom của từ có hậu tốhậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Forms nouns denoting the fandom of the suffixed word.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- -domDạng gốc (base form)
- -domsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non-domdanh từ | danh từ | Người có nơi cư trú ở một quốc gia khác, cho phép họ tránh phải trả thuế ở Vương quốc Anh đối với các khoản thu nhập không thuộc Vương quốc Anh |
| bastard-domdanh từ | danh từ | Tình trạng, phẩm chất hoặc cảnh giới của một đứa con hoang; lũ khốn cùng nhau |
| has-been-domdanh từ | danh từ | Trạng thái hoặc phẩm chất của sự tồn tại đã có |
2 nghĩa khác
Hậu tố 2
Hình thành các danh từ không đếm được biểu thị một kiểu thống trị
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Forms uncountable nouns denoting a type of domination.
Nguồn gốc (etymology)
hậu tố
- từ tiếng Anh trung đại-dom
- từ tiếng Anh cổ-dōm“-dom: state, condition, power, authority, property, right, office, quality”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*-dōm
hậu tố
Rút gọn từ dominant