Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Quan trọng nhấtdanh từThe fifth major tone of a musical scale (five major steps above the note in question); thus G is the dominant of C, A of D, and so on.
- Hợp âm átdanh từThe triad built on the dominant tone.
- Alen trội, gen trộidanh từOf an allele, that a heterozygote for the allele has the same phenotype as the homozygote.
- Thống trị, chi phốitính từRuling; governing; prevailing
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dominantDạng gốc (base form)
- dominantsSố nhiều (plural)
- more dominantSo sánh hơn (comparative)
- most dominantSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| secondary dominantdanh từ | danh từ | Hợp âm chủ (V) tạm thời làm dịu một hợp âm không âm (tức là cho phép một hợp âm không phải âm chủ có cảm giác về âm chủ) |
| dominant seventhdanh từ | danh từ | Hợp âm bao gồm quãng năm, quãng bảy trưởng, quãng chín và quãng mười một của một âm giai nhất định; hợp âm thứ bảy được xây dựng trên âm chủ đạo |
| dominant seventh chorddanh từ | danh từ | Một hợp âm có nốt trầm và nốt thứ ba trưởng, nốt thứ năm hoàn hảo và nốt thứ bảy ở trên nó |
| dominant roledanh từ | danh từ | Vai trò chi phối, vị trí thống trị |
| dominant groupdanh từ | danh từ | Nhóm thống trị, nhóm chi phối |
| dominant culturedanh từ | danh từ | Nền văn hóa chi phối, văn hóa thống trị |
| dominant ideology | Hệ tư tưởng thống trị | |
| dominant positiondanh từ | danh từ | Vị trí ưu thế, vị trí thống trị |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 4
Loài ưu thế
- Loài ưu thế, sinh vật ưu thếA species or organism that is dominant.
Ví dụ
- ( )Bộ lịch này không dành cho những ai yếu tim (trừ khi bạn có một người thống trị nam tính mạnh mẽ ôm lấy bạn khi bạn ngất ngây)
- .Đảng cầm quyền kiểm soát chính phủ.
- .Các loài thực vật chủ đạo trong kỷ Than Đá là thông đất và cây lá kim thời kỳ đầu.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Quan trọng nhất
Thống trị
Họ từ (word family)
cùng gốc dominantNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạidominant
Xuất hiện ở từ khác
- dominatedễ nhầmlà tính từ mô tả đặc điểm 'áp đảo' hoặc 'thống trị', trong khi dominate là động từ chỉ hành động thực hiện việc đó.