Dịch

dominant

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Quan trọng nhấtdanh từThe fifth major tone of a musical scale (five major steps above the note in question); thus G is the dominant of C, A of D, and so on.
  2. Hợp âm átdanh từThe triad built on the dominant tone.
  3. Alen trội, gen trộidanh từOf an allele, that a heterozygote for the allele has the same phenotype as the homozygote.
  4. Thống trị, chi phốitính từRuling; governing; prevailing

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dominantDạng gốc (base form)
  2. dominantsSố nhiều (plural)
  3. more dominantSo sánh hơn (comparative)
  4. most dominantSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

secondary dominantdanh từHợp âm chủ (V) tạm thời làm dịu một hợp âm không âm (tức là cho phép một hợp âm không phải âm chủ có cảm giác về âm chủ)
dominant seventhdanh từHợp âm bao gồm quãng năm, quãng bảy trưởng, quãng chín và quãng mười một của một âm giai nhất định; hợp âm thứ bảy được xây dựng trên âm chủ đạo
dominant seventh chorddanh từMột hợp âm có nốt trầm và nốt thứ ba trưởng, nốt thứ năm hoàn hảo và nốt thứ bảy ở trên nó
dominant roledanh từVai trò chi phối, vị trí thống trị
dominant groupdanh từNhóm thống trị, nhóm chi phối
dominant culturedanh từNền văn hóa chi phối, văn hóa thống trị
dominant ideologyHệ tư tưởng thống trị
dominant positiondanh từVị trí ưu thế, vị trí thống trị

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 4
Loài ưu thế
  1. Loài ưu thế, sinh vật ưu thếA species or organism that is dominant.

Ví dụ

  • ( )Bộ lịch này không dành cho những ai yếu tim (trừ khi bạn có một người thống trị nam tính mạnh mẽ ôm lấy bạn khi bạn ngất ngây)
  • .Đảng cầm quyền kiểm soát chính phủ.
  • .Các loài thực vật chủ đạo trong kỷ Than Đá là thông đất và cây lá kim thời kỳ đầu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạidominant

AI