Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Có địa vị hoặc cấp bậc thấp hơn aitính từPlaced in a lower class, rank, or position.
- Phụ thuộc, lệ thuộctính từSubmissive or inferior to, or controlled by authority.
- Thuộc cấpdanh từđếm được (countable)One who is subordinate.
- Chuyển thành mệnh đề phụđộng từngoại động từ (transitive)To embed (a clause) into another clause that is the main one.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subordinateNguyên thể (infinitive)
- subordinatesSố nhiều (plural)
- subordinatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- subordinatingPhân từ I (present participle)
- more subordinateSo sánh hơn (comparative)
- most subordinateSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- subordinate to sbcấp dưới của aiShe was directly subordinate to the president.Cô ấy là cấp dưới trực tiếp của chủ tịch.
- subordinate (to sth)phụ, ít quan trọng hơn (so với cái gì)
- be subordinated (to sb/sth)bị coi nhẹ hơn (so với ai/cái gì)Safety considerations were subordinated to commercial interests.Các cân nhắc về an toàn đã bị coi nhẹ hơn các lợi ích thương mại.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| subordinate clausedanh từ | danh từ | Mệnh đề phụ |
| subordinate position | Vị trí cấp dưới | |
| subordinate role | Vai trò thứ yếu | |
| subordinate status | Địa vị phụ thuộc | |
| subordinate courtdanh từ | danh từ | Tòa án nằm dưới sự kiểm soát hoặc thẩm quyền của người khác |
| subordinate traitdanh từ | danh từ | Đặc điểm ở cấp độ tổ chức sinh học thấp hơn, hoạt động cùng với các đặc điểm khác để ảnh hưởng hoặc xác định các đặc điểm ở cấp độ tổ chức sinh học cao hơn |
| subordinate legislationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với secondary legislation |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Phụ
- không so sánh (not comparable)dependent on and either modifying or complementing the main clause
Xuất hiện ở từ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc subordinateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisubordinat
- từ tiếng Latinh trung đạisubōrdinātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- […] .Người ta dễ dàng nhận biết nhiều loại […] và các loài phụ của từng loại.
- “ ”, “ ” , “ ”.Trong câu “The barbecue finished before John arrived”, mệnh đề phụ “before John arrived” xác định thời gian cho mệnh đề chính, “The barbecue finished”.
- .Anh ấy là cấp dưới của tôi.