Dịch

subordinate

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Có địa vị hoặc cấp bậc thấp hơn aitính từPlaced in a lower class, rank, or position.
  2. Phụ thuộc, lệ thuộctính từSubmissive or inferior to, or controlled by authority.
  3. Thuộc cấpdanh từđếm được (countable)One who is subordinate.
  4. Chuyển thành mệnh đề phụđộng từngoại động từ (transitive)To embed (a clause) into another clause that is the main one.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. subordinateNguyên thể (infinitive)
  2. subordinatesSố nhiều (plural)
  3. subordinatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. subordinatingPhân từ I (present participle)
  5. more subordinateSo sánh hơn (comparative)
  6. most subordinateSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • subordinate to sbcấp dưới của aiShe was directly subordinate to the president.Cô ấy là cấp dưới trực tiếp của chủ tịch.
  • subordinate (to sth)phụ, ít quan trọng hơn (so với cái gì)
  • be subordinated (to sb/sth)bị coi nhẹ hơn (so với ai/cái gì)Safety considerations were subordinated to commercial interests.Các cân nhắc về an toàn đã bị coi nhẹ hơn các lợi ích thương mại.

Cụm từ (phrase)

subordinate clausedanh từMệnh đề phụ
subordinate positionVị trí cấp dưới
subordinate roleVai trò thứ yếu
subordinate statusĐịa vị phụ thuộc
subordinate courtdanh từTòa án nằm dưới sự kiểm soát hoặc thẩm quyền của người khác
subordinate traitdanh từĐặc điểm ở cấp độ tổ chức sinh học thấp hơn, hoạt động cùng với các đặc điểm khác để ảnh hưởng hoặc xác định các đặc điểm ở cấp độ tổ chức sinh học cao hơn
subordinate legislationdanh từĐồng nghĩa với secondary legislation

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Phụ
  1. không so sánh (not comparable)dependent on and either modifying or complementing the main clause

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisubordinat
  2. từ tiếng Latinh trung đạisubōrdinātus

Ví dụ

  • […] .Người ta dễ dàng nhận biết nhiều loại […] và các loài phụ của từng loại.
  • “ ”, “ ” , “ ”.Trong câu “The barbecue finished before John arrived”, mệnh đề phụ “before John arrived” xác định thời gian cho mệnh đề chính, “The barbecue finished”.
  • .Anh ấy là cấp dưới của tôi.

AI