Dịch

dependent

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Dựa vàotính từRelying upon; depending upon.
  2. Phụ thuộctính từHaving a probability that is affected by the outcome of a separate event.
  3. Đi sau tiểu từtính từUsed after a particle (with one or two exceptions), such as those which express questions, subordinate clauses, and negative sentences.
  4. Người phụ thuộcdanh từA person who relies on another for support or sustenance, particularly financial support.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dependentDạng gốc (base form)
  2. dependentsSố nhiều (plural)
  3. more dependentSo sánh hơn (comparative)
  4. most dependentSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dependent on/upon sb/sthphụ thuộc vào ai/cái gìYou can't be dependent on your parents all your life.Bạn không thể phụ thuộc vào bố mẹ cả đời được.
  • dependent on/upon sb/sth for sthphụ thuộc vào ai/cái gì về việc gìThe festival is heavily dependent on sponsorship for its success.Lễ hội phụ thuộc rất nhiều vào tài trợ để thành công.
  • dependent on/upon sthnghiện cái gì
  • dependent on sthphụ thuộc vào cái gì

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 3
Ở vị trí thấp hơn tim
  1. Of part of the body: positioned lower than the heart, like the legs while standing up, or the back while supine.

Ví dụ

  • .Lúc đó tôi phụ thuộc vào hỗ trợ tài chính để đóng học phí.
  • (, ) = () × (/) (/) “ .”Công thức tìm xác suất của một sự kiện theo sau bởi một sự kiện phụ thuộc được viết là P(A, B) = P(A) × P(B/A), trong đó P(B/A) được đọc là “xác suất của B với điều kiện A.
  • ; , […]Các chi không nên ở vị trí thấp hơn tim và có thể cần được đỡ; ví dụ, cánh tay và chân có thể được gập lại và kê trên gối [...]

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phụ thuộc
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

depend-ent

  1. từ tiếng Anh trung đạidependaunt
  2. từ tiếng Pháp trung đạidependant
  3. từ tiếng Latinhdēpendēns

AI