Dịch

依

HSK7-9
Hay gặp
Hán-Việt: y
yī

Nghĩa chính

  1. Dựa vào, nương tựato depend on
  2. Nghe theo, tuân theoto comply with or listen to sb
  3. Theo, căn cứ vàoaccording to
  4. Xét theo, căn cứ vàoin the light of

Chữ và bộ thủ (character, radical)

依
yīy
Bộ: 人 · nhân (người)8 nét
rely on, be set in; consent, obey a wish

Cụm từ (phrase)

依据Căn cứ vào, theo
依然Vẫn, như cũ, như trước
依法Hợp pháp, đúng luật
依赖Phụ thuộc vào, lệ thuộc, ỷ lại
相依为命Nương tựa vào nhau mà sống
依靠Dựa vào, trông cậy
有法可依Có luật để theo
依稀看见Thấp thoáng thấy

Ví dụ

  • 。Anh ấy phụ thuộc vợ về mặt tài chính.
  • 。Mỗi việc đều phải dựa vào quần chúng.

AI