依
HSK7-9
Hay gặpHán-Việt: y
yī
Nghĩa chính
- Dựa vào, nương tựato depend on
- Nghe theo, tuân theoto comply with or listen to sb
- Theo, căn cứ vàoaccording to
- Xét theo, căn cứ vàoin the light of
Chữ và bộ thủ (character, radical)
依
yīy
Bộ: 人 · nhân (người)8 nét
rely on, be set in; consent, obey a wishNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Anh ấy phụ thuộc vợ về mặt tài chính.
- 。Mỗi việc đều phải dựa vào quần chúng.