según
A2giới từ (preposition)
Hay gặp/seˈɡun/nguồn
Nghĩa chính
- theo, theo như, dựa theogiới từA2as stated by, reported by, or in accordance with
- tùy theo, tùy vàogiới từA2depending on or varying with circumstances
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| según y como | Chính xác theo cách đó; theo cách chính xác như vậy | |
| según y conforme | Đồng nghĩa với según y como | |
| según veo | Theo tôi thấy | |
| según dicen | Theo như lời đồn | |
| variar según | Thay đổi tùy theo | |
| según la radio | Theo đài | |
| según se indica | Như đã chỉ ra | |
| según el artículo | Theo điều khoản |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Mỗi người nhìn nhận hội chợ theo trải nghiệm riêng của mình.
- .Phép lịch sự trên bàn ăn khác nhau tùy theo quốc gia.
- , ¿ ?Theo cậu thì Tomás đã quyết định làm việc này chưa?