Dịch

on

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)giới từ (preposition)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ɔn/US/ɔn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 45 nghĩa
  1. trên, ở, bêngiới từA1At or on a surface, place, side, or vehicle, often indicating attachment or support.
  2. vào, ở, lúcgiới từA1At a level, sequence point, date, elapsed time, arrival, or exact moment.
  3. ở, đang làm, đang dùng, phêgiới từA2Engaged in an activity, taking something, under its influence, or experiencing a state.
  4. vào, lên, đối với, chống lạigiới từA2Marks a target, affected or attached party, recipient, opposition, or curse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. onNguyên thể (infinitive)
  2. onsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. onedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. onnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. oningPhân từ I (present participle)
  6. onningPhân từ I (present participle)

45 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 14
Trạng từ (adverb) 7
Giới từ (preposition) 22
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Bật
  1. không so sánh (not comparable)Bật, đang hoạt độngIn the state of being active, functioning or operating.

Ví dụ

  • , .Tất cả đèn đều đang bật, nên chắc hẳn họ đang ở nhà.
  • .Chúng tôi phải chia khẩu phần ăn vì chiến tranh đang diễn ra.
  • .Chân bạn sẽ ấm lên nhanh thôi khi bạn đi tất vào.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bật
Còn lại
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, trạng từ, giới từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạion
  2. từ tiếng Anh cổon
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*ana
giới từ
  1. từ tiếng Bắc Âu cổón
  2. từ tiếng German nguyên thủy*ēnu
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ḗnu“without”
danh từ
  1. từ tiếng Nhật音読みon'yomi

AI