on
A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)giới từ (preposition)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 45 nghĩa- trên, ở, bêngiới từA1At or on a surface, place, side, or vehicle, often indicating attachment or support.
- vào, ở, lúcgiới từA1At a level, sequence point, date, elapsed time, arrival, or exact moment.
- ở, đang làm, đang dùng, phêgiới từA2Engaged in an activity, taking something, under its influence, or experiencing a state.
- vào, lên, đối với, chống lạigiới từA2Marks a target, affected or attached party, recipient, opposition, or curse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
45 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 14
Trạng từ (adverb) 7
Giới từ (preposition) 22
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Bật
- không so sánh (not comparable)Bật, đang hoạt độngIn the state of being active, functioning or operating.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Tất cả đèn đều đang bật, nên chắc hẳn họ đang ở nhà.
- .Chúng tôi phải chia khẩu phần ăn vì chiến tranh đang diễn ra.
- .Chân bạn sẽ ấm lên nhanh thôi khi bạn đi tất vào.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc onNguồn gốc (etymology)
tính từ, trạng từ, giới từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạion
- từ tiếng Anh cổon
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*ana
giới từ
- từ tiếng Bắc Âu cổón
- từ tiếng German nguyên thủy*ēnu
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ḗnu“without”
danh từ
- từ tiếng Nhật音読みon'yomi
Xuất hiện ở từ khác
- aboutđồng nghĩaThường dùng trong tiêu đề hoặc cụm cố định như a book on history.
- abovedễ nhầmDùng khi một vật nằm ở phía trên và tiếp xúc trực tiếp với bề mặt của vật bên dưới.
- aroundđồng nghĩaThường dùng với “issue”, “topic” hoặc “problem”, nhưng không dùng được với mọi sự kiện.
- atdễ nhầmGiới từ 'on' được dùng để chỉ vị trí trên bề mặt (trên bàn, trên tường) và để diễn tả thời gian là các ngày cụ thể (vào thứ Hai, vào ngày lễ).
- indễ nhầmDùng khi chỉ vị trí trên một bề mặt (trên bàn, trên tường) hoặc để chỉ các ngày cụ thể (vào thứ Hai, vào ngày 5 tháng 3).
- intođồng nghĩaRất phổ biến sau research hoặc study nhưng không dùng được với mọi động từ.