Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đang cháycụm giới từBeing burned by fire.
- Tràn ngập cảm xúc; bên cạnh chính mìnhcụm giới từOverwhelmed with emotion; beside oneself.
- Vui mừng, nhiệt tình hoặc đam mêcụm giới từExcited, enthusiastic or passionate.
- Làm rất tốt; đạt kết quả tốt với tốc độ nhanh chóngcụm giới từDoing very well; achieving good results at a rapid rate.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| set on fiređộng từ | động từ | Đốt |
| set the world on fiređộng từ | động từ | Thành công rực rỡ; lừng danh |
| go on fiređộng từ | động từ | Bắt lửa |
| get on like a house on fiređộng từ | động từ | Ngay lập tức bắt đầu một mối quan hệ tốt với ai đó |
| pants on firecụm từ | cụm từ | Dạng rút gọn của liar liar pants on fire |
| set one's hair on fiređộng từ | động từ | Trở nên cuồng nhiệt điên cuồng; cư xử điên cuồng |
| I wouldn't piss on someone if they were on firecụm từ | cụm từ | Thể hiện sự khinh thường và ghê tởm đối với ai đó |
| liar liar pants on firecụm từ | cụm từ | Dùng để chế nhạo kẻ nói dối |
2 nghĩa khác
Cụm giới từ (prepositional phrase) 2
Bị kích thích tình dục
- Sexually aroused.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạion fier
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .Melissa hoàn toàn mất bình tĩnh khi ngôi nhà phát hỏa. Cô ấy không biết nên làm gì.
- , !Nhà bạn đang bị cháy và bạn chỉ có vài phút để thoát ra thôi!
- . 119 .Nhà xưởng bị cháy rồi. Gọi 119 ngay đi.