Dịch

aflame

trạng từ (adverb)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thường đứng trước tập hợp: trong hoặc thành ngọn lửa; đến nỗi bị lửa thiêu rụitrạng từOften preceded by set: in or into flames; so as to be burned by fire.
  2. Trong hoặc thành một màu giống như ngọn lửatrạng từIn or into a colour like that of a flame.
  3. Với ngọn lửa phát ra từ nó; đang cháy, bốc cháytính từWith flames coming from it; burning, flaming, in flames, on fire.
  4. Từ đồng nghĩa với inflame (“đốt (cái gì đó) bốc cháy; (nghĩa bóng) tăng cường hoặc khơi dậy (một cảm giác, chẳng hạn như thèm ăn hoặc đam mê); tăng cường hoặc khơi dậy một cảm giác trong (ai đó)”)động từngoại động từ (transitive)Synonym of inflame (“to set (something) on fire; (figurative) to intensify or kindle (a feeling, such as appetite or passion); to intensify or kindle a feeling in (someone)”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aflameNguyên thể (infinitive)
  2. aflamesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. aflamedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. aflamingPhân từ I (present participle)
  5. more aflameSo sánh hơn (comparative)
  6. most aflameSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

set the world aflameChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Đang hoặc đang trong trạng thái hoạt động hoặc cảm xúc mạnh mẽ (tức giận, phấn khích, v.v.)
  1. In or into a state of great activity or emotion (anger, excitement, etc.).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

trạng từ, tính từ

a-flame

  1. từ tiếng Anh trung đạia-flame
  2. từ tiếng Anglo-Normanflaumbe
  3. từ tiếng Pháp cổflame
động từ

a-flame

  1. từ tiếng Anh trung đạiflamen
  2. từ tiếng Anglo-Normanflaumber
  3. từ tiếng Pháp cổflamber

Ví dụ

  • đốt cháy một vật gì
  • sự phẫn nộ rực cháy trong tim anh ta
  • , , , ; , , .

AI