Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thường đứng trước tập hợp: trong hoặc thành ngọn lửa; đến nỗi bị lửa thiêu rụitrạng từOften preceded by set: in or into flames; so as to be burned by fire.
- Trong hoặc thành một màu giống như ngọn lửatrạng từIn or into a colour like that of a flame.
- Với ngọn lửa phát ra từ nó; đang cháy, bốc cháytính từWith flames coming from it; burning, flaming, in flames, on fire.
- Từ đồng nghĩa với inflame (“đốt (cái gì đó) bốc cháy; (nghĩa bóng) tăng cường hoặc khơi dậy (một cảm giác, chẳng hạn như thèm ăn hoặc đam mê); tăng cường hoặc khơi dậy một cảm giác trong (ai đó)”)động từngoại động từ (transitive)Synonym of inflame (“to set (something) on fire; (figurative) to intensify or kindle (a feeling, such as appetite or passion); to intensify or kindle a feeling in (someone)”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aflameNguyên thể (infinitive)
- aflamesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- aflamedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- aflamingPhân từ I (present participle)
- more aflameSo sánh hơn (comparative)
- most aflameSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| set the world aflame | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Đang hoặc đang trong trạng thái hoạt động hoặc cảm xúc mạnh mẽ (tức giận, phấn khích, v.v.)
- In or into a state of great activity or emotion (anger, excitement, etc.).
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- đốt cháy một vật gì
- sự phẫn nộ rực cháy trong tim anh ta
- , , , ; , , .