Dịch

inflame

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đốt cháy, làm bốc cháyđộng từTo set (something) on fire; to cause (something) to burn, flame, or glow; to kindle.
  2. Khơi gợi, kích thíchđộng từTo intensify or kindle (a feeling, such as appetite or passion); to excite to an excessive or unnatural action or heat.
  3. Kích động, làm tức giậnđộng từTo provoke (a person) to anger or rage; to exasperate; to irritate; to incense; to enrage.
  4. Làm viêm, gây sưng tấyđộng từTo put in a state of inflammation; to produce morbid heat, congestion, or swelling, of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inflameNguyên thể (infinitive)
  2. inflamesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. inflamedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. inflamingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • inflame sb/sthkích động ai/cái gìHis comments have inflamed teachers all over the country.Những lời bình luận của ông ta đã kích động giáo viên trên khắp cả nước.
  • be inflamed with sthbị kích động bởi cái gìHer sister was inflamed with jealousy.Chị cô ấy bị lòng ghen tị kích động.
  • inflame sthlàm trầm trọng thêm cái gì

Cụm từ (phrase)

inflamed appendixRuột thừa bị viêm

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Phóng đại
  1. Phóng đại, thổi phồngTo exaggerate; to enlarge upon.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kích động
Phóng đại

Nguồn gốc (etymology)

in-flame

  1. từ tiếng Anh trung đạiinflammen
  2. từ tiếng Pháp cổenflamer
  3. từ tiếng Latinhinflammāre

Ví dụ

  • , .Dọc theo con đường vành đai, chiếc xe cảnh sát tiến lại gần, đèn pha làm rực rỡ ánh nắng ban chiều.
  • , , dường như bị kích thích bởi dục vọng hơn là cơn giận
  • ; .Nó sẽ làm bạn tức giận; nó sẽ làm bạn phát điên.

AI