Dịch

aggravate

C1động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈæɡ.ɹə.veɪ̯t/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Làm nặng thêm, trầm trọng hóa, gia tăngđộng từTo make (an offence) worse or more severe; to increase in offensiveness or heinousness.
  2. Làm trầm trọng, làm tồi tệ, làm nặng thêmđộng từTo make (any bad thing) worse.
  3. Chọc tức, làm bực mình, gây khó chịuđộng từTo exasperate; to provoke or irritate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aggravateNguyên thể (infinitive)
  2. aggravatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. aggravatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. aggravatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • aggravate sthlàm trầm trọng thêm cái gì
  • aggravate sblàm phiền, chọc tức ai

Cụm từ (phrase)

aggravated assaultdanh từHành hung có tình tiết tăng nặng
aggravated burglaryTrộm cắp có tình tiết tăng nặng

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 4
Phóng đại
  1. Phóng đại, cường điệu, làm quáTo give extra weight or intensity to; to exaggerate, to magnify.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm nặng thêm
Phóng đại
Tăng cường

Nguồn gốc (etymology)

ag-grave“heavy”-ate“verb suffix”

  1. mượn từ tiếng Latinhaggravātus

Ví dụ

  • prisoner's .Lời bào chữa của luật sư bị cáo chẳng những không làm nhẹ mà còn làm trầm trọng thêm tội danh của thân chủ.
  • […] để làm tăng thêm sự kinh hoàng của cảnh tượng
  • .Ben Bella cảm thấy khó chịu vì phải diễn đạt bằng tiếng Pháp do người Ai Cập không hiểu tiếng Ả Rập của anh ấy.

AI