Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tăng cường, làm tăngđộng từTo augment or make something greater.
- Nâng cao, cải thiệnđộng từTo improve something by adding features.
- Tăng lên, gia tăngđộng từnội động từ (intransitive)To be raised up; to grow larger.
- Ngấm thuốc cản quang, bắt thuốcđộng từTo take up contrast agent (for an organ, tissue, or lesion).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- enhance sthnâng cao cái gì, làm tăng cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enhance performance | Nâng cao hiệu suất | |
| enhance quality | Nâng cao chất lượng | |
| enhance reputation | Nâng cao uy tín | |
| enhance security | Tăng cường an ninh | |
| enhance value | Gia tăng giá trị | |
| greatly enhanceđộng từ | động từ | Cải thiện đáng kể |
| enhance accessibility | Nâng cao khả năng tiếp cận | |
| enhance competitiveness | Nâng cao năng lực cạnh tranh |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nâng cao
- To lift, raise up.
Họ từ (word family)
cùng gốc enhanceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạienhauncen
- từ tiếng Anglo-Normanenhaucier“enhance, raise”
- từ tiếng Latinh bình dân*altiare“raise”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ; , .Họ chẳng có thanh danh gì để giữ gìn ngoại trừ lòng dũng cảm; và có lẽ tiếng tăm về sự hung dữ đã làm tăng giá trị cho các dịch vụ của họ, khiến dân chúng vừa sợ vừa ghét họ.
- , , , .Một quả bông tròn gắn trên chóp mũ len, dải tua rua viền quanh mép khăn choàng, những chùm tua rua tạo điểm nhấn cho các góc chăn len, đó chỉ là vài món đồ xinh xắn làm tăng thêm vẻ đẹp cho đồ đan tay.
- .Một khoản nợ tăng lên nhanh chóng bởi lãi kép.