Dịch

enhance

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tăng cường, làm tăngđộng từTo augment or make something greater.
  2. Nâng cao, cải thiệnđộng từTo improve something by adding features.
  3. Tăng lên, gia tăngđộng từnội động từ (intransitive)To be raised up; to grow larger.
  4. Ngấm thuốc cản quang, bắt thuốcđộng từTo take up contrast agent (for an organ, tissue, or lesion).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enhanceNguyên thể (infinitive)
  2. enhancesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. enhancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. enhancingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • enhance sthnâng cao cái gì, làm tăng cái gì

Cụm từ (phrase)

enhance performanceNâng cao hiệu suất
enhance qualityNâng cao chất lượng
enhance reputationNâng cao uy tín
enhance securityTăng cường an ninh
enhance valueGia tăng giá trị
greatly enhanceđộng từCải thiện đáng kể
enhance accessibilityNâng cao khả năng tiếp cận
enhance competitivenessNâng cao năng lực cạnh tranh

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Nâng cao
  1. To lift, raise up.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nâng cao
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạienhauncen
  2. từ tiếng Anglo-Normanenhaucier“enhance, raise”
  3. từ tiếng Latinh bình dân*altiare“raise”

Ví dụ

  • , ; , .Họ chẳng có thanh danh gì để giữ gìn ngoại trừ lòng dũng cảm; và có lẽ tiếng tăm về sự hung dữ đã làm tăng giá trị cho các dịch vụ của họ, khiến dân chúng vừa sợ vừa ghét họ.
  • , , , .Một quả bông tròn gắn trên chóp mũ len, dải tua rua viền quanh mép khăn choàng, những chùm tua rua tạo điểm nhấn cho các góc chăn len, đó chỉ là vài món đồ xinh xắn làm tăng thêm vẻ đẹp cho đồ đan tay.
  • .Một khoản nợ tăng lên nhanh chóng bởi lãi kép.

AI