Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- cải thiện, làm tốt hơnđộng từA2ngoại động từ (transitive)to make something better or increase its value/productivity
- tiến bộ, cải thiệnđộng từA2nội động từ (intransitive)to become better
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- improve sthcải thiện cái gìThis vital service helps to improve the quality of life for people with cancer.Dịch vụ quan trọng này giúp cải thiện chất lượng cuộc sống cho những người mắc ung thư.
- improve yourselfcải thiện bản thânHe's a guy who wants to improve himself, to be the best.Anh ấy là một người đàn ông muốn cải thiện bản thân, trở thành người tốt nhất.
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Tận dụng
- Tận dụng, khai thácTo use or employ to good purpose; to turn to profitable account.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc improveNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anglo-Normanemprouwer
- từ tiếng Pháp cổen-
- từ tiếng Latinh bình dânprode“advantageous, profitable”
Ví dụ
- .Anh ấy đã tận dụng cơ hội này để cải thiện tiếng Anh của mình.
- “ ,” . Lindowe silver-mounted . “ ,” , . “ .”“Danh tiếng của tôi ở Lục địa đang ngày một tăng lên,” tôi nhận xét khô khốc. Von Lindowe vụt nhẹ vào bụi kim tước bằng cây gậy mây bọc bạc. “Đúng vậy,” ông ta cũng đáp khô khốc, tay đặt lên ria mép. “Tôi có thể nói rằng nếu ý đồ của anh bị bại lộ, tính mạng anh chẳng đáng một xu.”
- , : Chúng ta sẽ tôn vinh Chúa một cách đặc biệt bằng cách trung thành chu toàn những chức vụ mà Người đã giao phó cho ta: bằng cách tận tâm trau dồi những tài năng mà Người đã trao cho ta