Dịch

improve

A2động từ (verb)
Hay gặp
US/ˌɪmˈpɹuv/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. cải thiện, làm tốt hơnđộng từA2ngoại động từ (transitive)to make something better or increase its value/productivity
  2. tiến bộ, cải thiệnđộng từA2nội động từ (intransitive)to become better

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. improveNguyên thể (infinitive)
  2. improvesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. improvedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. improvingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • improve sthcải thiện cái gìThis vital service helps to improve the quality of life for people with cancer.Dịch vụ quan trọng này giúp cải thiện chất lượng cuộc sống cho những người mắc ung thư.
  • improve yourselfcải thiện bản thânHe's a guy who wants to improve himself, to be the best.Anh ấy là một người đàn ông muốn cải thiện bản thân, trở thành người tốt nhất.

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Tận dụng
  1. Tận dụng, khai thácTo use or employ to good purpose; to turn to profitable account.

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anglo-Normanemprouwer
  2. từ tiếng Pháp cổen-
  3. từ tiếng Latinh bình dânprode“advantageous, profitable”
động từ
  1. từ tiếng Latinhimprobō“disapprove, reject”

Cùng gốc (doublet)improbate

Ví dụ

  • .Anh ấy đã tận dụng cơ hội này để cải thiện tiếng Anh của mình.
  • “ ,” . Lindowe silver-mounted . “ ,” , . “ .”“Danh tiếng của tôi ở Lục địa đang ngày một tăng lên,” tôi nhận xét khô khốc. Von Lindowe vụt nhẹ vào bụi kim tước bằng cây gậy mây bọc bạc. “Đúng vậy,” ông ta cũng đáp khô khốc, tay đặt lên ria mép. “Tôi có thể nói rằng nếu ý đồ của anh bị bại lộ, tính mạng anh chẳng đáng một xu.”
  • , : Chúng ta sẽ tôn vinh Chúa một cách đặc biệt bằng cách trung thành chu toàn những chức vụ mà Người đã giao phó cho ta: bằng cách tận tâm trau dồi những tài năng mà Người đã trao cho ta

AI