Dịch

ameliorate

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cải thiện, làm cho tốt hơn, khắc phụcđộng từngoại động từ (transitive)To make better, or improve, something perceived to be in a negative condition.
  2. Cải thiện, trở nên tốt hơnđộng từnội động từ (intransitive)To become better; improve.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ameliorateNguyên thể (infinitive)
  2. amelioratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. amelioratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. amelioratingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ameliorate sthcải thiện cái gì

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápaméliorer

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Họ đưa ra một số thỏa hiệp nhằm nỗ lực cải thiện tình hình.
  • .Các cải cách chính trị có thể cải thiện điều kiện sống của người nghèo.
  • .Các cải cách tài chính có thể cải thiện những khó khăn kinh tế hiện tại.

AI