mejorar
A2động từ (verb)
Hay gặp/mexoˈɾaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- cải thiện, nâng caođộng từA2to make something better or increase its quality
- khá hơn, tiến triển, bình phụcđộng từA2to get better, recover health or condition
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể mejorarDanh động từ mejorandoPhân từ mejorado
| Presente | |
|---|---|
| yo | mejoro |
| tú | mejoras |
| él/ella/Ud. | mejora |
| nosotros | mejoramos |
| vosotros | mejoráis |
| ellos/Uds. | mejoran |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mejorar el rendimiento | Nâng cao hiệu suất | |
| mejorar la calidad | Nâng cao chất lượng | |
| mejorar la salud | Cải thiện sức khỏe | |
| mejorar la imagen | Cải thiện hình ảnh | |
| mejorar muchísimo | Cải thiện rất nhiều | |
| mejorar la destreza | Nâng cao kỹ năng | |
| mejorar la liquidez | Cải thiện thanh khoản | |
| contribuir a mejorar | Góp phần cải thiện |
Ví dụ
- ¿ ?Algeria có đang cải thiện hình ảnh của châu Phi không?
- ¡! Xeklat .Chú ý! Xeklat dự định cải thiện tiếng Hà Lan của mình.
- .Năm nay thế giới như chúng ta từng biết sẽ trở nên tốt đẹp hơn.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)