Dịch

mejor

A1tính từ (adjective)
Hay gặp
/meˈxoɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. tốt hơn, được cải thiệntính từA1Better in quality, condition, or result than before, or improved after a change.
  2. tốt nhất, hàng đầu, cao nhất, hảo hạngtính từA1The highest level in quality, performance, amount, or rank.
  3. có điều kiện hơn, khá giả hơntính từA2Financially more comfortable and better able to live than before.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mejorDạng gốc (base form)
  2. mejorcitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. mejoresGiống cái số nhiều (feminine plural)

Cụm từ (phrase)

a lo mejortrạng từCó lẽ, có thể, biết đâu chừng
cada vez mejorNgày càng tốt hơn
lo mejor de todoĐiều tuyệt nhất là
mejor dichoĐúng hơn là
mucho mejorTốt hơn nhiều
para mejorTheo hướng tốt hơn
el mejor momentoThời điểm tốt nhất
estar mejorCó điều kiện hơn, khá giả hơn

Ví dụ

  • .Không ai có thể miêu tả điều đó tốt hơn cô ấy.
  • .Không có gì tuyệt hơn một nồi hầm ngon tự nấu ở nhà.
  • .Mồi nhử chim tốt nhất là hạt lúa mì.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

AI