Español
Dạng so sánh bất quy tắc và so sánh nhất tương đối
A2Cấu trúc so sánh
Công thức
Chủ ngữ + Động từ + el / la / los / las + más + Tính từ (+ de + Nhóm so sánh) HOẶC mejor / peor / mayor / menor
Giải thích
Một số tính từ thông dụng sở hữu dạng so sánh hơn riêng biệt mà không đi với 'más': bueno đổi thành mejor (tốt hơn), malo đổi thành peor (tệ hơn), grande/viejo đổi thành mayor (lớn hơn, già hơn), pequeño/joven đổi thành menor (nhỏ hơn, trẻ hơn). Để tạo câu so sánh nhất tương đối, ta chỉ cần đặt thêm mạo từ xác định (el, la, los, las) vào phía trước các từ so sánh hơn này.
Lỗi hay mắc
Ghép thừa chữ 'más' vào trước các từ so sánh bất quy tắc (ví dụ nói 'más mejor' hoặc 'más peor').
Ví dụ
- .
Tiệm bánh này có những chiếc bánh sừng bò ngon nhất trong cả khu phố.
- .
Anh trai lớn của tôi làm bác sĩ tại một bệnh viện đa khoa.