Dịch

most

A1trạng từ (adverb)đại từ (pronoun)danh từ (noun)từ hạn định (determiner)tính từ (adjective)
Hay gặp

Dạng gốc:muchNhiều

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. hầu hết, phần lớn, đa số.A1Before a plural noun without “the”, meaning the majority of the group.
  2. dạng so sánh nhấttrạng từA2không so sánh (not comparable)Before an adjective to form the superlative, usually with “the”.
  3. nhiều nhất.A2Before an uncountable or plural noun, expressing the greatest amount or number.
  4. nhiều nhấttrạng từB1không so sánh (not comparable)After a verb or adjective, expressing the greatest degree.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mostDạng gốc (base form)
  2. mostsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

at mostcụm giới từTối đa, nhiều nhất
for the most parttrạng từPhần lớn, phần nhiều
make the most of somethingTận dụng tối đa điều gì
most of alltrạng từNhất là, hơn hết
most of the timetrạng từHầu hết thời gian
the most helpfulHữu ích nhất
the most importantQuan trọng nhất
the most someone can offerMức tối đa người đó có thể đề nghị

7 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 2
Đại từ (pronoun) 1
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Hầu như
  1. Hầu như, gần nhưAlmost.

Ví dụ

  • .Đây là ví dụ quan trọng nhất.
  • ?Điều gì khiến bạn sợ nhất?
  • " .""Chúng tôi đi bộ đến đó gần như mỗi ngày sau giờ học."

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

từ hạn định, trạng từ, tính từ, đại từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimost
  2. từ tiếng Anh cổmǣst
  3. từ tiếng German nguyên thủy*maistaz
trạng từ

Rút gọn từ almost

AI