Dịch

least

A2tính từ (adjective)từ hạn định (determiner)trạng từ (adverb)danh từ (noun)đại từ (pronoun)cụm giới từ (prepositional phrase)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. ít nhất, tối thiểucụm giới từA2At or above the minimum number, amount, or degree.
  2. ít nhất, kém nhấttrạng từA2Used before an adjective to form its superlative.
  3. nhỏ nhất, ít nhất, kém quan trọng nhấttính từA2Lowest in size, degree, extent, importance, or rank.
  4. ở mức thấp nhất, ít nhấttrạng từA2To the lowest degree or extent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leastDạng gốc (base form)
  2. leastsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • the least of sthphần ít nhất của cái gìHow others see me is the least of my worries.Người khác nhìn thấy tôi thế nào là điều tôi lo ít nhất.

Cụm từ (phrase)

at leastcụm giới từÍt nhất
at least onceÍt nhất một lần
least interestedÍt quan tâm nhất
least likelyCó khả năng thấp nhất
least of alltrạng từÍt hơn cả, kém hơn cả
the least amount of somethingLượng nhỏ nhất của cái gì
the least bitDù chỉ một chút
the least experiencedÍt kinh nghiệm nhất

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Từ hạn định (determiner) 3
Danh từ (noun) 2
Đại từ (pronoun) 1
Bé hơn
  1. Bé hơn, nhỏ hơnOf two or more animals or plants with the same name: the smaller or smallest.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạileste
  2. từ tiếng Anh cổlǣst
  3. từ tiếng German nguyên thủy*laisistaz“smallest, least”

Ví dụ

  • bội số chung nhỏ nhất
  • .Anh ấy kiếm được ít tiền nhất trong gia đình.
  • .Điều này cho thấy tính cách thật của anh ấy là không thể thể hiện dù một chút lễ phép nào trong tình huống như vậy.

AI