Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
the least experienced
UK
/
ð
ə
ˈ
l
iː
s
t
ɪ
k
ˈ
s
p
ɪə
.ɹ
ɪə
n
s
t
/
US
/
ð
ə
ˈ
l
i
s
t
ɪ
k
ˈ
s
p
ɪ
ɹ.
i
.
ə
n
s
t
/
Nghĩa chính
1
Ít kinh nghiệm nhất
Ví dụ
She
is
the
least
experienced
member
of
the
team
.
Cô ấy là người có ít kinh nghiệm nhất trong nhóm.
Xuất hiện ở từ khác
least
kết hợp
ít kinh nghiệm nhất
AI
1
Ít kinh nghiệm nhất
1
Ít kinh nghiệm nhất
1
Ít kinh nghiệm nhất