Dịch

at least

cụm giới từ (prepositional phrase)

Nghĩa chính

  1. Ít nhấtcụm giới từAt a minimum or lower limit.
  2. Dù sao thì, dẫu sao đi nữacụm giới từIn any event; anyway.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

at least onceÍt nhất một lần

Ví dụ

  • .Ít nhất bạn cũng phải cho tôi biết bạn định đi đâu.
  • " ".Ít nhất thì phải nói "cảm ơn" chứ.
  • ?Ít nhất tôi có thể ôm bạn được không?

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiat leste
  2. từ tiếng Anh cổæt lǣstan

AI