Dịch

siempre

A1trạng từ (adverb)
Hay gặp
/ˈsjempɾe/nguồn

Nghĩa chính

  1. luôn luôn, luôn, lúc nào cũngtrạng từA1On every occasion or at all times.
  2. vẫn, dù sao, ít nhấttrạng từB1Still or nevertheless; at least when setting a minimum.
  3. rốt cuộc, cuối cùngtrạng từB1In the end, after all, or ultimately.
  4. tất nhiên, dĩ nhiên, chắc chắntrạng từB2Certainly, or of course in response to a question.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

casi siempreHầu như luôn
como siempreNhư thường lệ
desde siempreTừ trước tới nay
para siempretrạng từMãi mãi, vĩnh viễn
por siempreMãi mãi
no siempreKhông phải lúc nào cũng
siempre mejorVẫn tốt hơn
siempre queliên từBất cứ khi nào, khi nào, bất cứ lúc nào

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn lúc nào cũng có những suy nghĩ tiêu cực như thế à?
  • ¿ ?Bạn luôn cho thêm chanh vào nước ngọt có ga à?
  • .Bố tôi luôn tự mình nướng bánh mì cho chúng tôi.

AI