Dịch

老

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: lão
lǎo

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. già, lớn tuổi, cao tuổitính từhaving lived for a long time; elderly or aged
  2. anh, bác, ôngdanh từprefix placed before a surname or numeral to show familiarity or rank in family
  3. luôn, suốt, cứ, mãitrạng từalways, constantly or all the time
  4. cũ, lâu năm, lâu đờitính từhaving existed or been known for a long time; of long standing

Chữ và bộ thủ (character, radical)

老
lǎolão
Bộ: 老 · lão (già)6 nét
old, aged; experienced; Kangxi radical 125

Cụm từ (phrase)

老人Cụ già, ông lão, bà lão
老人家Cụ già
老师Thầy giáo, cô giáo, giáo viên
老是Luôn luôn, cứ
老朋友Bạn cũ
老板Sếp, ông chủ
变老Già đi
老地方Chỗ cũ, nơi hẹn quen thuộc

5 nghĩa khác

Nghĩa 5
Dai
  1. Dai, già(of meat etc) tough

Ví dụ

  • 。Cha của tôi già đi.
  • 。Đó không phải là một con hổ.
  • ,。Không bao giờ trễ quá để học hỏi.

AI