bien
A1trạng từ (adverb)tính từ (adjective)liên từ (conjunction)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈbjen/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- tốt, đúng cách, chuẩn chỉnhtrạng từA1In a good or correct way.
- ổn, được rồi, không vấn đề gìtrạng từA1Fine or acceptable; showing satisfaction that the situation is all right.
- rất, cực kỳtrạng từA1Used before an adjective or adverb to make it stronger.
- cũng, nữatrạng từA1Used to add that another person or thing has the same quality or action.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bienDạng gốc (base form)
- mejorSo sánh hơn (comparative)
- biensísimoSo sánh nhất (superlative)
- bienesGiống cái số nhiều (feminine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| caer bien | Gây thiện cảm | |
| estar bien | Khỏe mạnh, ổn định | |
| hacer bien | Làm việc tốt, làm đúng | |
| aceptar bien | Vui vòng nhận hoặc đồng ý | |
| dormir bien | Ngủ ngon | |
| hablar bien | Nói giỏi, nói tốt | |
| muy biencụm từ | cụm từ | Rất tốt, được rồi, đồng ý |
| salir bien | Diễn ra suôn sẻ |
12 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Tính từ (adjective) 2
Liên từ (conjunction) 2
Danh từ (noun) 7
Sẵn lòng
- Sẵn lòng, vui lòngwillingly
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có thấy ăn nói theo kiểu đó là ổn không?
- , .Bất kể tôi nói gì, mọi chuyện cũng chẳng bao giờ vừa ý.
- .Có thể thấy rõ ngôi nhà đó được xây dựng tốt như thế nào.