Dịch

bien

A1trạng từ (adverb)tính từ (adjective)liên từ (conjunction)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈbjen/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. tốt, đúng cách, chuẩn chỉnhtrạng từA1In a good or correct way.
  2. ổn, được rồi, không vấn đề gìtrạng từA1Fine or acceptable; showing satisfaction that the situation is all right.
  3. rất, cực kỳtrạng từA1Used before an adjective or adverb to make it stronger.
  4. cũng, nữatrạng từA1Used to add that another person or thing has the same quality or action.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bienDạng gốc (base form)
  2. mejorSo sánh hơn (comparative)
  3. biensísimoSo sánh nhất (superlative)
  4. bienesGiống cái số nhiều (feminine plural)

Cụm từ (phrase)

caer bienGây thiện cảm
estar bienKhỏe mạnh, ổn định
hacer bienLàm việc tốt, làm đúng
aceptar bienVui vòng nhận hoặc đồng ý
dormir bienNgủ ngon
hablar bienNói giỏi, nói tốt
muy biencụm từRất tốt, được rồi, đồng ý
salir bienDiễn ra suôn sẻ

12 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Tính từ (adjective) 2
Liên từ (conjunction) 2
Danh từ (noun) 7
Sẵn lòng
  1. Sẵn lòng, vui lòngwillingly

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có thấy ăn nói theo kiểu đó là ổn không?
  • , .Bất kể tôi nói gì, mọi chuyện cũng chẳng bao giờ vừa ý.
  • .Có thể thấy rõ ngôi nhà đó được xây dựng tốt như thế nào.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rất
Trái nghĩa

AI