muy
A1trạng từ (adverb)
Hay gặp/ˈmwi/nguồn
Nghĩa chính
- rất, quátrạng từA1A short form of mucho used as an intensifier before an adjective or adverb, meaning very.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| muy a menudo | Rất thường xuyên | |
| muy biencụm từ | cụm từ | Rất tốt, được rồi, đồng ý |
| muy cerca | Rất gần | |
| muy lejos | Rất xa | |
| muy poco | Rất ít | |
| muy pronto | Rất sớm | |
| como muy tardetrạng từ | trạng từ | Muộn nhất |
| muy de vez en cuandotrạng từ | trạng từ | Hiếm khi, rất ít khi |
Ví dụ
- .Đó là một từ rất đẹp mà cô ấy đã dạy tôi.
- .Hiện tại tôi đang đọc một cuốn sách rất hay.
- .Tất cả những cái tên này đối với tôi đều rất lạ lẫm.