Dịch

highly

B1trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. cao, đánh giá cao, tôn trọngtrạng từB2in a respected or lofty way
  2. rất, cực kỳ, vô cùngtrạng từB1extremely; very; to a great degree

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. highlyDạng gốc (base form)
  2. highlierSo sánh hơn (comparative)
  3. more highlySo sánh hơn (comparative)
  4. highliestSo sánh nhất (superlative)
  5. most highlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

highly praisedĐược ca ngợi mạnh
highly recommendedĐược khuyến nghị mạnh
highly regardedĐược đánh giá cao
highly respectedĐược kính trọng
highly successfulRất thành công
highly unlikelyKhó xảy ra
think highly ofđộng từĐề cao
speak highlyđộng từKhen ngợi

Ví dụ

  • .Anh ấy đánh giá cao bạn.
  • .Anh ấy đang làm một công việc cực kỳ nổi bật.
  • coi trọng ai; tôn trọng ai

Nguồn gốc (etymology)

high-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạihiȝly
  2. từ tiếng Anh cổhēalīce“highly”

AI