Dịch

crazy

A2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈkɹeɪ.zi/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. điên, phát điêntính từA2Insane, or not thinking and behaving rationally.
  2. cuồng nhiệt, hào hứng, thích mêtính từA2enthusiastic about a person, thing, or activity.
  3. điên rồ, kỳ quặc, bất ngờtính từA2unusual, unexpected, or surprising.
  4. cực kỳ, vô cùng, siêutrạng từA2or extremely, in informal speech.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crazyDạng gốc (base form)
  2. craziesSố nhiều (plural)
  3. crazierSo sánh hơn (comparative)
  4. more crazySo sánh hơn (comparative)
  5. craziestSo sánh nhất (superlative)
  6. most crazySo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be crazy to do sthđiên mới làm gìShe must be crazy to lend him money.Cô ấy chắc phải điên mới cho anh ấy mượn tiền.
  • it is crazy to do sthđiên mới làm gìIt's crazy to think he'll ever change.Nghĩ rằng anh ấy sẽ thay đổi thì điên thật.
  • crazy about sthmê cái gìRick is crazy about football.Rick mê bóng đá.
  • crazy about sbmê ai

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 2
Đắm say
  1. Đắm say, mê mảiIn love; experiencing romantic feelings.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cuồng nhiệt
Điên rồ
Kẻ điên

Nguồn gốc (etymology)

craze“to crush”-y

Ví dụ

  • , ?Cái gì, bạn bị điên à?
  • .Anh ấy rất thích bóng chày.
  • […] , . , , , , 287.[…] hoàn toàn không có gì, chỉ là một khoảng sa mạc rộng lớn trên những bãi muối ở Nevada. Đó là màn hóa trang nghiêm túc, trò giải trí điên rồ nhất, nghệ thuật quái chiêu nhất, và kết thúc bằng việc đốt một hình nộm khổng lồ nhồi đầy pháo hoa 287.

AI