Nghĩa chính
- Loạn thần, điên loạntính từPsychotic, psychopathic, or (broadly) otherwise insane.
- Kẻ điên, người loạn thầndanh từA person who is psychotic, psychopathic, or (broadly) otherwise insane.
- Kẻ điên rồ, kẻ quái gởdanh từA person who acts in a bizarre or dangerous manner.
- Tiết tâm lý học, lớp tâm lý họcdanh từkhông đếm được (uncountable)A class, at a college or university, in which psychology is taught.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- psychoDạng gốc (base form)
- psychosSố nhiều (plural)
- more psychoSo sánh hơn (comparative)
- most psychoSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go psycho | Phát điên, nổi điên | |
| psycho ex | Người yêu cũ điên rồ | |
| psycho killer | Kẻ giết người loạn thần | |
| psycho-tiền tố | tiền tố | Xem psych- |
| psycho-aesthetictính từ | tính từ | Liên quan đến tâm lý thẩm mỹ |
| psycho-aestheticsdanh từ | danh từ | Lĩnh vực liên ngành nghiên cứu sự tương tác giữa các quá trình tâm lý và nhận thức thẩm mỹ |
| psycho-socio-philosophicaltính từ | tính từ | Có khía cạnh tâm lý, xã hội và triết học |
| psycho-biddydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hagsploitation |
Ví dụ
- .Con nhỏ điên đó đã lén mang một khẩu súng ngắn vào phòng tập thể dục lúc tụi tao đang luyện tập và bắt đầu bắn loạn xạ như thể nó là nữ anh hùng hành động nóng bỏng nào đó.
- .Cô ấy phàn nàn rằng anh ta là một kẻ điên rồ khi lái xe với tốc độ cao như vậy trong lúc giao thông đông đúc.
- , , , .Tôi có tiết nhân học, xã hội học, ăn trưa, và tâm lý học.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc psychoNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
Rút gọn từ psychotic
danh từ
Rút gọn từ psychology