Dịch

psycho

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈsaɪ̯.kəʊ̯/US/ˈsaɪ̯.koʊ̯/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Loạn thần, điên loạntính từPsychotic, psychopathic, or (broadly) otherwise insane.
  2. Kẻ điên, người loạn thầndanh từA person who is psychotic, psychopathic, or (broadly) otherwise insane.
  3. Kẻ điên rồ, kẻ quái gởdanh từA person who acts in a bizarre or dangerous manner.
  4. Tiết tâm lý học, lớp tâm lý họcdanh từkhông đếm được (uncountable)A class, at a college or university, in which psychology is taught.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. psychoDạng gốc (base form)
  2. psychosSố nhiều (plural)
  3. more psychoSo sánh hơn (comparative)
  4. most psychoSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

go psychoPhát điên, nổi điên
psycho exNgười yêu cũ điên rồ
psycho killerKẻ giết người loạn thần
psycho-tiền tốXem psych-
psycho-aesthetictính từLiên quan đến tâm lý thẩm mỹ
psycho-aestheticsdanh từLĩnh vực liên ngành nghiên cứu sự tương tác giữa các quá trình tâm lý và nhận thức thẩm mỹ
psycho-socio-philosophicaltính từCó khía cạnh tâm lý, xã hội và triết học
psycho-biddydanh từĐồng nghĩa với hagsploitation

Ví dụ

  • .Con nhỏ điên đó đã lén mang một khẩu súng ngắn vào phòng tập thể dục lúc tụi tao đang luyện tập và bắt đầu bắn loạn xạ như thể nó là nữ anh hùng hành động nóng bỏng nào đó.
  • .Cô ấy phàn nàn rằng anh ta là một kẻ điên rồ khi lái xe với tốc độ cao như vậy trong lúc giao thông đông đúc.
  • , , , .Tôi có tiết nhân học, xã hội học, ăn trưa, và tâm lý học.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ điên
Kẻ điên rồ

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ

Rút gọn từ psychotic

danh từ

Rút gọn từ psychology

AI