Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tâm lý họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The study of the human mind.
- Linh hồn họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The study of the soul.
- Tâm lýdanh từđếm được (countable)The mental, emotional, and behavioral characteristics pertaining to a specified person, group, or activity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- psychologyDạng gốc (base form)
- psychologiesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- psychology of sbtâm lý của aithe psychology of small boystâm lý của những cậu bé nhỏ
- psychology of sthtâm lý của cái gìthe psychology of interpersonal relationshipstâm lý của các mối quan hệ giữa các cá nhân
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| child psychology | Tâm lý học trẻ em | |
| clinical psychologydanh từ | danh từ | Tâm lý học lâm sàng |
| degree in psychology | Bằng tâm lý học | |
| educational psychologydanh từ | danh từ | Tâm lý học giáo dục |
| human psychology | Tâm lý con người | |
| study psychology | Học ngành tâm lý học | |
| reverse psychologydanh từ | danh từ | Sự ủng hộ của một hướng hành động theo cách thuyết phục ai đó thực hiện một hướng đi ngược lại |
| social psychologydanh từ | danh từ | Sự tương tác giữa cá nhân và xã hội |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tâm lý học
- không đếm được (uncountable)The study of human or animal behavior.
Họ từ (word family)
cùng gốc psychologyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Sự nhàn rỗi là khởi đầu của mọi ngành tâm lý học.
- , , , .Ở Hoa Kỳ, tâm lý của một người lao động, một nông dân, hay một doanh nhân không khác nhau ở bất kỳ khía cạnh quan trọng nào.
- .Anh ấy học chuyên ngành tâm lý học.