Dịch

psychology

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tâm lý họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The study of the human mind.
  2. Linh hồn họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The study of the soul.
  3. Tâm lýdanh từđếm được (countable)The mental, emotional, and behavioral characteristics pertaining to a specified person, group, or activity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. psychologyDạng gốc (base form)
  2. psychologiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • psychology of sbtâm lý của aithe psychology of small boystâm lý của những cậu bé nhỏ
  • psychology of sthtâm lý của cái gìthe psychology of interpersonal relationshipstâm lý của các mối quan hệ giữa các cá nhân

Cụm từ (phrase)

child psychologyTâm lý học trẻ em
clinical psychologydanh từTâm lý học lâm sàng
degree in psychologyBằng tâm lý học
educational psychologydanh từTâm lý học giáo dục
human psychologyTâm lý con người
study psychologyHọc ngành tâm lý học
reverse psychologydanh từSự ủng hộ của một hướng hành động theo cách thuyết phục ai đó thực hiện một hướng đi ngược lại
social psychologydanh từSự tương tác giữa cá nhân và xã hội

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tâm lý học
  1. không đếm được (uncountable)The study of human or animal behavior.

Nguồn gốc (etymology)

psycho--logy

  1. mượn từ tiếng Pháppsychologie
  2. từ Renaissance Latinpsychologia
  3. từ tiếng Hy Lạp cổψυχήpsukhḗ“soul”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Sự nhàn rỗi là khởi đầu của mọi ngành tâm lý học.
  • , , , .Ở Hoa Kỳ, tâm lý của một người lao động, một nông dân, hay một doanh nhân không khác nhau ở bất kỳ khía cạnh quan trọng nào.
  • .Anh ấy học chuyên ngành tâm lý học.

AI