Nghĩa chính
- Họchậu tốkhông đếm được (uncountable)A branch of learning; a study of a particular subject.
- Lời nói, hay cách nói, lối kể chuyện, diễn ngôn logichậu tốkhông đếm được (uncountable)Speech, or a way of speaking, a narrative, logical discourse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- -logyDạng gốc (base form)
- -logiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ethno-organologydanh từ | danh từ | Nghiên cứu các nhạc cụ truyền thống |
| neuro-ophthalmologydanh từ | danh từ | Chuyên ngành y tế của cả thần kinh và nhãn khoa liên quan đến các vấn đề thị giác liên quan đến hệ thần kinh |
| phyto-theology | Chưa có nghĩa | |
| melitto-theology | Chưa có nghĩa | |
| uro-oncology | Chưa có nghĩa | |
| petino-theology | Chưa có nghĩa | |
| psycho-oncology | Chưa có nghĩa | |
| pyro-theology | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp-logie
- từ tiếng Latinh-logia
- từ tiếng Hy Lạp cổ-λογία-logía