Dịch

-logy

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Họchậu tốkhông đếm được (uncountable)A branch of learning; a study of a particular subject.
  2. Lời nói, hay cách nói, lối kể chuyện, diễn ngôn logichậu tốkhông đếm được (uncountable)Speech, or a way of speaking, a narrative, logical discourse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. -logyDạng gốc (base form)
  2. -logiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ethno-organologydanh từNghiên cứu các nhạc cụ truyền thống
neuro-ophthalmologydanh từChuyên ngành y tế của cả thần kinh và nhãn khoa liên quan đến các vấn đề thị giác liên quan đến hệ thần kinh
phyto-theologyChưa có nghĩa
melitto-theologyChưa có nghĩa
uro-oncologyChưa có nghĩa
petino-theologyChưa có nghĩa
psycho-oncologyChưa có nghĩa
pyro-theologyChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp-logie
  2. từ tiếng Latinh-logia
  3. từ tiếng Hy Lạp cổ-λογία-logía

AI