-logical
hậu tố
Nghĩa chính
- Dùng để tạo thành dạng tính từ của danh từ kết thúc bằng -logyhậu tốUsed to form adjectival forms of nouns ending in -logy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -logy#Derived terms | Chưa có nghĩa |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -logy#Derived terms | Chưa có nghĩa |