Dịch

-s

hậu tố
/s/

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Những, các, mấyhậu tốUsed to form regular plurals of nouns.
  2. Dùng để tạo thành nhiều số nhiều tantum (danh từ gần như hoặc hoàn toàn không có dạng số ít)hậu tốUsed to form many pluralia tantum (nouns that are almost or entirely without singular forms).
  3. Hình thức tên khoa học và lĩnh vực nghiên cứu từ tính từ (Xem ghi chú cách sử dụng)hậu tốForms names of sciences and fields of studies from adjectives (See Usage notes)
  4. Khi được thêm vào một số kết thúc bằng ít nhất một số 0, biểu thị một dãy số có chung các chữ số trước một số hoặc (thường) tất cả các số 0; thường xuyên được sử dụng trong nhiều thập kỷ, thế kỷ và nhiệt độhậu tốWhen appended to a number ending in at least one 0, expresses a range of numbers which share the digits before some or (usually) all of the 0s; frequently used for decades, centuries and temperatures.

Cụm từ (phrase)

-s-liên tốLiên từ sở hữu cách dùng để liên kết các thành phần trong một số hợp chất, tương đương với sở hữu clitic -'s
B-l-Sdanh từ riêngViết tắt của Brighton-le-Sands: cách viết trước năm 1970 của Brighton-Le-Sands. Một vùng ngoại ô của Sydney, New South Wales, Úc, trên bờ Vịnh Botany
split-Sdanh từHệ thống ngữ pháp phân chia lớp các chủ ngữ nội động từ, sử dụng cách căn chỉnh hình thái cú pháp được gọi là căn chỉnh chủ động–tĩnh, hoặc căn chỉnh nội động từ phân chia
fluid-Sdanh từHệ thống ngữ pháp trong đó (các) chủ đề ngữ pháp được đánh dấu bằng trường hợp tác nhân hoặc trường hợp bệnh nhân
H-S chartdanh từĐồng nghĩa với Mollier diagram
a-double-sdanh từLời thề băm nhỏ của mông
binor-Sdanh từHợp chất hóa học có tên IUPAC (2R,3S,4S,5R,9R,10S,11S)-heptacyclo[8.4.0.0^(2,12).0^(3,8).0^(4,6).0^(5,9).0^(11,13)]tetradecane
-sthậu tốĐánh dấu các số thứ tự được viết bằng chữ số khi số hạng cuối cùng của số được đánh vần là "đầu tiên"

5 nghĩa khác

Hậu tố 5
Dùng để hình thành thì hiện tại biểu thị ngôi thứ ba số ít của động từ
  1. Used to form the third-person singular indicative present tense of verbs.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

hậu tố
  1. từ tiếng Anh trung đại-s
  2. từ tiếng Anh cổ-as
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*-ōs
hậu tố
  1. từ tiếng Anh trung đại-es
  2. từ tiếng Anh cổ-es
hậu tố

Rút gọn từ -sy

AI