-en
hậu tố
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Biểu thị dạng phân từ quá khứ khi gắn liền với động từhậu tốDenotes the past participle form when attached to a verb.
- Dùng để biểu thị dạng số nhiều của một số ít danh từ tiếng Anh, phần lớn từ nguyên của chúng quay trở lại dạng biến cách n-gốc (tức là danh từ yếu) của các ngôn ngữ Đứchậu tốUsed to denote the plural form of a small number of English nouns, the majority of whose etymologies go back to the n-stem (i.e. weak noun) declension of Germanic languages.
- Khi gắn với một số tính từ nhất định, nó tạo thành một động từ chuyển tiếp có nghĩa là tạo ra (tính từ). Thông thường, động từ có tính linh hoạt, đôi khi không. Cấu trúc tương tự cũng có thể được áp dụng cho một số danh từ (ít hơn) nhất định, như, củng cố, trong trường hợp đó động từ có nghĩa đại khái là "đưa (danh từ) cho" hoặc "trở nên giống (danh từ)"hậu tốWhen attached to certain adjectives, it forms a transitive verb whose meaning is, to make (adjective). Usually, the verb is ergative, sometimes not. The same construction could also be done to certain (fewer) nouns, as, strengthen, in which case the verb means roughly, "to give (noun) to", or "to become like (noun)".
- Liên quan đến, có những đặc tính, giống, hoặc giốnghậu tốPertaining to, having the qualities of, resembling, or like.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en- -enphụ tố bao | phụ tố bao | Hình thành các động từ chuyển tiếp biểu thị sự gia tăng hoặc tăng cường chất lượng được biểu thị bằng từ kèm theo |
| pet-en-l'airdanh từ | danh từ | Loại bao tải ngắn |
| Aix-en-Provencedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố và xã thuộc tỉnh Bouches-du-Rhône, Provence-Alpes-Côte d'Azur, Pháp |
| Roux-en-Ydanh từ | danh từ | Kỹ thuật phẫu thuật trong đó đường tiêu hóa được sắp xếp lại thành một kết nối hình chữ Y, thường bằng cách tạo ra một túi dạ dày nhỏ và định tuyến lại ruột non. Nó được sử dụng phổ biến nhất trong phẫu thuật giảm cân (cắt dạ dày) để giảm lượng thức ăn và hấp thụ calo |
| pis-en-deuxdanh từ | danh từ | Tiểu gấp ngay sau khi đi tiểu |
| mise-en-pagedanh từ | danh từ | Bố cục (quá trình và kết quả của việc sắp xếp nội dung truyền thông để xuất bản) |
| Jouy-en-Josasdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố thuộc tỉnh Yvelines, Pháp |
| haak-en-steekdanh từ | danh từ | Cây keo Acacia tortilis |
9 nghĩa khác
Hậu tố 9
Khi gắn với một số danh từ nhất định là tên của một loại vật liệu
- Khi gắn với một số danh từ nhất định là tên của một loại vật liệu, nó sẽ tạo thành một tính từ có nghĩa là được tạo thành từ (danh từ)When attached to certain nouns that are the names of a material, it forms an adjective whose meaning is, made of (noun).
Nguồn gốc (etymology)
hậu tố
- từ tiếng Anh trung đại-n
- từ tiếng Anh cổ-en
- từ tiếng Bắc Âu cổ-inn
hậu tố
- từ tiếng Anh trung đại-en
- từ tiếng Anh cổ-an
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*-an
hậu tố
- từ tiếng Anh trung đại-enen
- từ tiếng Anh cổ-nian
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*-inōn
Ví dụ
- + - →
- + - → + - → ( ) + - → (. ) + - →
- + - →