mise-en-page
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bố cục (quá trình và kết quả của việc sắp xếp nội dung truyền thông để xuất bản)danh từlayout (process, and result, of arranging media content for publishing)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- mise-en-pageDạng gốc (base form)
- mises-en-page (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmise en page