Dịch

-s-

liên tố

Nghĩa chính

  1. Liên từ sở hữu cách dùng để liên kết các thành phần trong một số hợp chất, tương đương với sở hữu clitic -'sliên tốGenitival interfix used to link elements in some compounds, equivalent to the possessive clitic -'s.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại-s
  2. từ tiếng Anh cổ-es“-'s”

AI